So sánh Ford Escape 2025 và Nissan Rogue 2025
Bạn đang tìm kiếm một chiếc SUV nhỏ gọn với giá cả phải chăng, linh hoạt và có giá trị cao? Ford Escape 2025 và Nissan Rogue 2025 là những lựa chọn phổ biến trong phân khúc xe này, nơi có nhiều đối thủ xứng đáng như Honda CR-V, Toyota RAV4, Hyundai Tucson và Chevrolet Equinox.
Điều gì giúp Ford Escape và Nissan Rogue nổi bật? Để tìm hiểu thêm, hãy khám phá một số điểm nổi bật của mỗi mẫu xe.
Ford Escape 2025

Ford Escape có giá khởi điểm khoảng 761,3 triệu VNĐ, đã bao gồm phí vận chuyển từ nhà máy đến đại lý, và được cung cấp với năm phiên bản chính: Active, ST-Line, ST-Line Select, Platinum và ST-Line Elite. Động cơ tiêu chuẩn là động cơ tăng áp 3 xy-lanh truyền 134 kW (180 mã lực) tới bánh trước qua hộp số tự động 8 cấp. Hệ dẫn động tất cả các bánh là tùy chọn, nhưng là tiêu chuẩn trên các phiên bản có động cơ tăng áp 4 xy-lanh 186 kW (250 mã lực). Escape cũng có thể được trang bị các hệ truyền động hybrid và plug-in hybrid (PHEV) hiệu quả.
Điểm nổi bật của Ford Escape
Động cơ tăng áp 4 xy-lanh có sẵn: Động cơ tăng áp 3 xy-lanh tiêu chuẩn đủ dùng cho việc lái xe hàng ngày, nhưng động cơ tăng áp 4 xy-lanh 250 mã lực có sẵn mang lại nhiều hứng khởi hơn cho Ford Escape. Nó được trang bị cho các phiên bản ST-Line Select, Platinum và ST-Line Elite.
Hàng ghế thứ hai có thể trượt: Đây là một trong những tính năng tuyệt vời mà bạn không biết mình cần cho đến khi bạn có nó. Muốn có thêm không gian để chân cho hành khách cao ráo? Đã xong. Hoặc bạn cần thêm không gian hành lý cho những chuyến đi mua sắm nhiều túi? Cũng đã xong.
Hệ thống giải trí dễ sử dụng: Ford Escape đi kèm với màn hình cảm ứng 8 inch, Apple CarPlay và Android Auto không dây, bốn cổng USB, màn hình điều khiển kỹ thuật số và điểm phát Wi-Fi. Được gọi là Ford Sync 4, nó dễ dàng điều hướng khi lái xe, và có màn hình lớn hơn 13,2 inch có sẵn với giá khoảng 25,5 triệu VNĐ từ phiên bản Active cơ bản.
Nissan Rogue 2025

Nissan Rogue 2025 có giá khởi điểm khoảng 780 triệu VNĐ, đã bao gồm phí vận chuyển, và có sẵn năm phiên bản: S, SV, SL, Platinum, và phiên bản mới cho năm 2025 là Rock Creek. Tất cả các phiên bản được trang bị động cơ tăng áp 3 xi-lanh, dung tích 1,5 lít, sản sinh công suất 150 kW, kết hợp với hộp số tự động vô cấp. Tương tự Ford Escape, dẫn động cầu trước là tiêu chuẩn và dẫn động bốn bánh là tùy chọn.
Điểm nổi bật của Nissan Rogue
Hệ thống thông tin giải trí dựa trên Google: Các phiên bản cao cấp của Rogue như SL và Platinum đi kèm với màn hình cảm ứng 12.3 inch chạy trên phần mềm dựa trên Google. Phản hồi nhanh và menu đơn giản rất tốt, nhưng chúng tôi đặc biệt yêu thích hệ thống điều hướng Google Maps có sẵn.
Ghế ngồi thoải mái: Ghế Zero Gravity của Nissan lấy cảm hứng từ công nghệ của NASA để giữ cho bạn thoải mái và an toàn. Đúng vậy, kỹ thuật du hành vũ trụ đã được sử dụng để phát triển ghế ngồi trong Rogue. Kết quả là một trong những ghế ngồi yêu thích nhất trong phân khúc này.
Tiết kiệm nhiên liệu: Ở cấu hình dẫn động cầu trước tiết kiệm nhất, Rogue có mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình kết hợp 7,1 l/100km theo ước tính của EPA. Điều này làm cho Rogue trở thành một trong những chiếc SUV cỡ nhỏ tiết kiệm nhiên liệu nhất hiện nay.
Điểm tương đồng
Ford Escape và Nissan Rogue tương đương nhau về kích thước, giá cả và cả mức tiêu thụ nhiên liệu. Đây là hai lựa chọn thông minh cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một chiếc SUV cỡ nhỏ.
Giá bán
Giá Ford Escape 2025 mới
Giá bán lẻ | |
---|---|
Active | khoảng 761,2 triệu VNĐ |
ST-Line | khoảng 786 triệu VNĐ |
ST-Line Select | khoảng 859,9 triệu VNĐ |
ST-Line Hybrid | khoảng 865,6 triệu VNĐ |
ST-Line Select Hybrid | khoảng 910,9 triệu VNĐ |
Platinum | khoảng 943,5 triệu VNĐ |
Platinum Hybrid | khoảng 945,3 triệu VNĐ |
ST-Line Elite | khoảng 969,9 triệu VNĐ |
ST-Line Elite Hybrid | khoảng 1,01 tỷ VNĐ |
Giá Nissan Rogue 2025 mới
Giá bán lẻ | |
---|---|
S | khoảng 780 triệu VNĐ |
SV | khoảng 825,2 triệu VNĐ |
Rock Creek | khoảng 937,7 triệu VNĐ |
SL | khoảng 953,7 triệu VNĐ |
Platinum | khoảng 1,04 tỷ VNĐ |
Thông số kỹ thuật
Ford Escape 2025 | Nissan Rogue 2025 | |
Hệ truyền động phổ biến | ||
Động cơ | Tăng áp 3 xi-lanh, dung tích 1,5 lít | Tăng áp 3 xi-lanh, dung tích 1,5 lít |
Công suất | 134,2 kW @ 6.000 vòng/phút | 150 kW @ 5.600 vòng/phút |
Mô-men xoắn | 270 Nm @ 3.000 vòng/phút | 305 Nm @ 2.800 vòng/phút |
Hộp số | Tự động 8 cấp | CVT |
Mức tiêu thụ nhiên liệu MPG | 8,7 l/100km (đô thị)/6,9 l/100km (cao tốc)/7,8 l/100km (kết hợp) | 7,8 l/100km (đô thị)/6,4 l/100km (cao tốc)/7,1 l/100km (kết hợp) |
Cũng có sẵn | Tăng áp 2,5 lít, 4 xi-lanh, AWD; hybrid; Plug-in hybrid | AWD |
Thông số kỹ thuật | ||
Bảo hành cơ bản | 3 năm/57.936 km | 3 năm/57.936 km |
Bảo hành hệ truyền động | 5 năm/96.560 km | 5 năm/96.560 km |
Đánh giá an toàn tổng thể NHTSA | 5 sao | 5 sao |
Số chỗ ngồi tối đa | 5 | 5 |
Chiều dài cơ sở | 2.710 mm | 2.705 mm |
Tổng chiều dài | 4.575 mm | 4.648 mm |
Chiều rộng | 1.882 mm | 1.839 mm |
Chiều cao | 1.676 mm | 1.689 mm |
Bán kính quay vòng | 11,7 m | 10,8 m |
Khoảng không phía trước | 1.016 mm | 1.044 mm |
Khoảng không phía sau | 998 mm | 996 mm |
Chỗ để chân phía trước | 1.077 mm | 1.054 mm |
Chỗ để chân phía sau | 1.034 mm | 978 mm |
Khoảng vai phía trước | 1.463 mm | 1.451 mm |
Khoảng vai phía sau | 1.422 mm | 1.419 mm |
Dung tích khoang hành lý | 1.062 lít | 1.034 lít |
Kết luận
Đây là một cuộc so sánh rất gần và có thể cần một chuyến thăm đại lý và lái thử. Nhưng khi phải chọn một người chiến thắng trong cuộc so sánh này, chiếc Rogue ít tốn kém hơn, hiệu quả hơn và rất thực dụng đã giành chiến thắng.
Nguồn: Kelley Blue Book
Lưu ý: Thông tin về giá cả và bảo hành chỉ mang tính tham khảo và được áp dụng cho thị trường ngoài Việt Nam.
Có thể bạn muốn xem
- So sánh Ford Mustang Mach-E 2025 và Tesla Model Y 2025
So sánh Ford Mustang Mach-E 2025 và Tesla Model Y 2025
- So sánh Chevrolet Equinox 2025 và Ford Escape 2025
So sánh Chevrolet Equinox 2025 và Ford Escape 2025
- So Sánh GMC Sierra HD 2025 và Ford F-250 Super Duty 2025
So Sánh GMC Sierra HD 2025 và Ford F-250 Super Duty 2025